Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

🎓 Chào mừng đến với "KÊNH GIẢI TRÍ VÀ HỌC TẬP MỌI LÚC MỌI NƠI"!
Kênh chuyên hướng dẫn học Tiếng Anh theo sách giáo khoa từ lớp 1 đến lớp 12, bám sát chương trình của Bộ Giáo dục, giúp học sinh học hiệu quả và tự tin hơn mỗi ngày.

📘 Nội dung chính:

Hướng dẫn học theo từng bài, từng Unit

Giải bài tập từ cơ bản đến nâng cao

Giải đề kiểm tra 15 phút, giữa học kỳ, học kỳ I, học kỳ II

Cập nhật đề thi mới nhất hằng năm

📚 Các bộ sách hỗ trợ trên kênh:

Tiếng Anh lớp 1: Smart Start, Global Success

Tiếng Anh lớp 2: Smart Start, Global Success

Tiếng Anh lớp 3–5: Global Success

Tiếng Anh lớp 6: Global Success, Right On

Tiếng Anh lớp 7: Global Success, Right On

Tiếng Anh lớp 8: Global Success, Right On

Tiếng Anh lớp 9: Global Success, Right On

Tiếng Anh lớp 10–12: Global Success

📌 Phù hợp cho học sinh, giáo viên và phụ huynh đồng hành cùng con em trong hành trình chinh phục Tiếng Anh!

🎧 Học tập dễ hiểu – Tiết kiệm thời gian – Mọi lúc mọi nơi!




Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 1
MÔN: CÔNG NGHỆ 6 - NH 2025-2026
*********
I. HỆ THỐNG KIẾN THỨC
CHƯƠNG 1: NHÀ Ở
1. Vai trò của nhà ở
Nhà ở là nơi trú ngụ của con người, bảo vệ con người tránh khỏi những ảnh hưởng xấu của thiên nhiên như mưa, nắng, gió, bão, lũ, lụt,...
2. Đặc điểm chung của nhà ở
- Nhà thường được cấu tạo bởi 3 phần chính: móng nhà, thân nhà, mái nhà.
- Nhà thường có các khu vực chính như: phòng khách, phòng sinh hoạt chung, nơi học tập, nơi nghỉ ngơi, nơi nấu ăn, nơi tắm giặt vệ sinh.
3. Vật liệu xây dựng nhà ở
Vật liệu xây dựng nhà ở chủ yếu bao gồm: cát, đá, sỏi, gỗ, tre, đất sét, lá, gạch, ngói, vôi, xi măng, nhôm, nhựa, kính...
4. Sử dụng năng lượng trong gia đình
Con người thường sử dụng năng lượng điện, năng lượng chất đốt để thực hiện các hoạt động hằng ngày như: chiếu sáng, nấu ăn, giặt, ủi, học tập, giải trí,...
5. Biện pháp tiết kiệm năng lượng trong gia đình
- Sử dụng khi cần thiết, tắt đồ dùng điện khi không sử dụng.
- Điều chỉnh hoạt động đồ dùng ở mức vừa đủ dùng.
- Sử dụng đồ dùng tiết kiệm điện.
- Tận dụng gió, ánh sáng tự nhiên và năng lượng mặt trời.
6. Biện pháp tiết kiệm năng lượng chất đốt trong gia đình
- Điều chỉnh ngọn lửa khi đun nấu phù hợp với diện tích đáy nồi và món ăn.
- Tắt thiết bị ngay khi sử dụng xong.
- Sử dụng đồ dùng, thiết bị tiết kiệm năng lượng.
7. Khái niệm ngôi nhà thông minh
Là ngôi nhà đươc trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động để các thiết bị, đồ dùng trong nhà có thể tự động hoạt động theo ý muốn của chủ nhà.
8. Đặc điểm ngôi nhà thông minh
- Tiện ích: hệ thống điều khiển thiết bị tự động hoạt động theo chương trình cài đặt sẵn.
- An ninh, an toàn: giám sát và điều khiển từ xa bằng phần mềm trên điện thoại, máy tính bảng, máy tính xách tay.
- Tiết kiệm năng lượng: tận dụng năng lượng từ gió và ánh sáng mặt trời.
CHƯƠNG 2: BẢO QUẢN VÀ CHẾ BIẾN THỰC PHẨM
1. Giá trị dinh dưỡng của các nhóm thực phẩm
Gồm 4 nhóm thực phẩm chính:
- Nhóm thực phẩm giàu chất đạm: Xây dựng, tạo tế bào mới giúp cơ thể sinh trưởng và phát triển, cung cấp năng lượng cho cơ thể hoạt động.
- Nhóm thực phẩm giàu chất đường, bột: cung cấp năng lượng chủ yếu cho mọi hoạt động của cơ thể.
- Nhóm thực phẩm giàu chất béo: cung cấp năng lượng, bảo vệ cơ thể, chuyển hóa một số vitamin cần thiết.
- Nhóm thực phẩm giàu chất khoáng và vitamin: tăng sức đề kháng giúp cơ thể khỏe mạnh.
2. Nhu cầu dinh dưỡng của cơ thể
- Ăn thiếu chất dẫn đến: cơ thể suy dinh dưỡng, phát triển chậm hoặc ngững phát triển. Sức đề kháng yếu, dễ nhiễm bệnh, trí tuệ kém phát triển.
- Ăn thừa chất dẫn đến: cơ thể béo phì, vận động khó khăn, chậm chạp. Mắc một số bệnh: cao huyết áp, tim mạch, tiểu đường, …
3. Chế độ ăn uống khoa học
- Có sự phối hợp đủ 4 nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp. Ngoài cơm trắng, cần có: món canh, món xào hoặc luộc, món mặn.
- Cần ăn 3 bữa chính: bữa sáng, bữa trưa và bữa tối. Có thể thêm các bữa phụ giữa các vữa ăn chính.
- Ăn đúng bữa: bữa ăn hợp lí giúp thuận lợi cho tiêu hóa thức ăn và cung cấp năng lượng.
- Ăn đúng cách: nhai kĩ khi ăn, không đọc sách, xem tivi hay làm việc khi ăn.
4. Bảo quản thực phẩm
- Vai trò của bảo quản thực phẩm là ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại, làm chậm quá trình hư hỏng thực phẩm.
- Một số phương pháp bảo quản thực phẩm: phơi khô hoặc sấy khô, ướp lạnh, cấp đông, ngâm giấm, ngâm đường, ướp muối, muối chua, hút chân không,...
5. Chế biến thực phẩm
- Vai trò: thực phẩm chín mềm, dễ tiêu hóa, đảm bảo vệ sinh an toàn thực phẩm
- Chế biến thực phẩm không sử dụng nhiệt:
+ Trộn hỗn hợp thực phẩm: Là trộn các nguyên liệu thực phẩm với hỗm hợp nước trộn, tạo món ăn có hương vị đặc trưng.
+ Ngâm chua thực phẩm: Là ngâm thực phẩm vào hỗn hợp nước ngâm một thời gian để thực phẩm lên menvi sinh vật hoặc thấm hỗn hợp nước ngâm.
- Phương pháp chế biến thực phẩm có sử dụng nhiệt: luộc, nấu, kho
- Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo: rán, xào, rang
- Phương pháp làm chín thực phẩm bằng hơi nước và bằng nguồn nhiệt trực tiếp: hấp, chưng, nướng






II. HỆ THỐNG CÂU HỎI
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1. Hãy cho biết, bộ phận nào của ngôi nhà nằm trên cùng?
A. Móng nhà B. Thân nhà C. Mái nhà D. Móng nhà và thân nhà
Câu 2. Trong các vật liệu sau, vật liệu nào có sẵn trong tự nhiên?
A. Gạch B. Ngói C. Cát D. Nhôm
Câu 3. Vật liệu nào sau đây là vật liệu nhân tạo?
A. Cát B. Gỗ C. Đất sét D. Xi măng
Câu 4. Con người sử dụng loại năng lượng nào sau đây?
A. Điện C. Điện, chất đốt, năng lượng gió, năng lượng mặt trời.
B. Chất đốt D. Điện và chất đốt
Câu 5. Biện pháp nào sau đây không tiết kiệm chất đốt?
A. Tắt thiết bị ngay sau khi sử dụng xong.
B. Sử dụng các loại đồ dùng, thiết bị có tính năng tiết kiệm năng lượng.
C. Khi đun nấu để ngọn lửa quá to
D. Ngọn lửa phù hợp với món ăn
Câu 6. Việc làm nào sau đây gây lãng phí điện?
A. Điều chỉnh hoạt động của đồ dùng điện ở mức vừa đủ dùng
B. Thay thế các đồ dùng điện thông thường bằng các đồ dùng điện tiết kiệm.
C. Chỉ sử dụng điện khi cần thiết
D. Bật các thiết bị điện khi không sử dụng
Câu 7. Thiết bị nào sau đây sử dụng năng lượng chất đốt?
A. Ti vi B. Tủ lạnh C. Bếp gas D. Quạt điện
Câu 8. Thế nào là ngôi nhà thông minh?
A. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động
B. Được trang bị hệ thống điều khiển bán tự động
C. Được trang bị hệ thống điều khiển tự động hoặc bán tự động
D. Không có ngôi nhà thông minh
Câu 9. Ngôi nhà thông minh tiết kiệm năng lượng bằng cách:
A. Tận dụng năng lượng gió
B. Tận dụng ánh sáng mặt trời
C. Tận dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
D. Không sử dụng năng lượng gió và ánh sáng mặt trời
Câu 10. Nhóm thực phẩm nào có vai trò làm tăng sức đề kháng cho cơ thể?
A. Nhóm giàu chất đạm B. Nhóm giàu chất đường, bột
C. Nhóm giàu chất béo D. Nhóm giàu chất khoáng
Câu 11. Em hãy cho biết trường hợp nào sau đây gây hại cho cơ thể?
A. Thiếu chất dinh dưỡng
B. Thừa chất dinh dưỡng
C. Thiếu chất và thừa chất dinh dưỡng đều gây hại
D. Thiếu chất hay thừa chất dinh dưỡng không ảnh hưởng gì tới sức khỏe con người.
Câu 12. Thực phẩm nào sau đây không nên bảo quản trong ngăn lạnh quá 24 giờ?
A. Trái cây B. Các loại rau C. Các loại củ D. Thịt, cá
Câu 13. Phương pháp làm chín thực phẩm trong chất béo ở nhiệt độ cao đó là:
A. Luộc B. Rán (chiên) C. Nướng D. Kho
Câu 14. Nướng là phương pháp làm chín thực phẩm
A. Bằng sức nóng trực tiếp từ nguồn nhiệt C. Trong nước
B. Bằng hơi nước D. Trong dầu mỡ
B. PHẦN TỰ LUẬN
Câu 1. Nêu vai trò và ý nghĩa của việc bảo quản thực phẩm. Từ đó kể tên các phương pháp bảo quản thực phẩm giúp thực phẩm lâu hư.
- Vai trò của bảo quản thực phẩm:
+ Ngăn chặn sự xâm nhập và phát triển của vi sinh vật gây hại.
+ Làm chậm quá trình hư hỏng thực phẩm.
- Ý nghĩa của bảo quản thực phẩm:
+ Tạo nên nhiều thực phẩm có thời hạn sử dụng lâu dài.
+ Làm tăng tính đa dạng của thực phẩm.
+ Tạo thuận tiện trong chế biến và sử dụng.
- Các phương pháp bảo quản thực phẩm giúp thực phẩm lâu hư: phơi khô, ướp đá, ướp muối, hút chân không, muối chua, ngâm giấm, ngâm đường, bảo quản tủ lạnh,...
Câu 2. Em hãy cho biết sự khác nhau giữa phương pháp xào và phương pháp rán.
Phương pháp xào Phương pháp rán
- Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải.
- Đun với lửa to trong thời gian ngắn.
- Nêm nếm gia vị trong khi xào. - Làm chín thực phẩm với lượng chất béo vừa phải.
- Đun với lửa vừa.
- Nêm nếm gia vị trước khi chế biến.
Câu 3. Chế độ ăn uống như thế nào là hợp lí, đầy đủ dinh dưỡng và khoa học?
- Bữa ăn dinh dưỡng hợp lí phải có đủ 4 nhóm thực phẩm chính với tỉ lệ thích hợp để cung cấp đầy đủ chất dinh dưỡng cần thiết cho nhu cầu của cơ thể.
- Mỗi ngày cần ăn 3 bữa chính (sáng, tưa, tối) và có thể có thêm các bữa phụ giữa các bữa chính. Ăn đúng bữa và đúng cách sẽ giúp cho dạ dày tiêu hóa tốt và cung cấp năng lượng cho cơ thể.
Câu 4. A là học sinh lớp 6 có cân nặng hơi thừa so với tiêu chuẩn. Bạn ấy rất thích ăn những món ăn nhanh, đồ rán và chiên xào. Em hãy đưa ra lời khuyên để bạn A lựa chọn những loại thực phẩm phù hợp giúp cơ thể phát triển cân đối, khỏe mạnh.




Câu 5. Cho các món ăn sau: canh chua, cá kho tộ, nem rán (chả giò), xôi đậu, súp cua, bánh chưng, cà tím nướng mỡ hành, bánh bao. Em hãy sắp xếp chúng vào từng nhóm phương pháp chế biến phù hợp.

Phương pháp chế biến Món ăn
Nấu
Kho
Rán
Luộc
Nướng
Hấp

6 months ago | [YT] | 2

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KỲ I
MÔN: TIN HỌC 6
HỆ THỐNG KIẾN THỨC TRỌNG TÂM HKI- TIN HỌC 6
PHẦN TRẮC NGHIỆM
Câu 1: Công cụ nào sau đây không phải là vật mang tin?
A. Cuộn phim
B. Thẻ nhớ
C. Xô, chậu
Câu 2: Phát biểu nào sau đây là đúng?
A. Thông tin là kết quả của việc xử lí dữ liệu để nó trở nên có ý nghĩa
B. Mọi thông tin muốn có được, con người phải tốn rất nhiều tiền
C. Không có sự phân biệt giữa thông tin và dữ liệu
Câu 3: Phát biểu nào sau đây là sai?
A. Thông tin đem lại cho con người sự hiểu biết
B. Thông tin có thể làm thay đổi hành động của một con người
C. Thông tin có giá trị, dữ liệu không có giá trị
Câu 4: Phát biểu nào sau đây đúng về lợi ích của thông tin?
A. Đem lại hiểu biết và giúp con người có những lựa chọn tốt
B. Đem lại hiểu biết cho con người, không phụ thuộc vào dữ liệu
C. Thông tin không có giá trị, dữ liệu mới có giá trị
Câu 5: Thao tác ghi nhớ và cất giữ tài liệu của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Truyền
Câu 6: Các thao tác lập luận, phân tích, phán đoán, tưởng tưởng của con người được xếp vào hoạt động nào trong quá trình xử lí thông tin?
A. Thu nhận
B. Lưu trữ
C. Xử lí
Câu 7: Trước khi sang đường, em cần xử lí những thông tin gì?
A. Nghĩ về bài toán chưa giải ra trên lớp
B. Quan sát phương tiện và tín hiệu đèn giao thông
C. Quan sát tín hiệu đèn giao thông
Câu 8: Bàn phím, chuột, webcam là những ví dụ về loại thiết bị nào của máy tính?
A. Thiết bị ra
B. Thiết bị vào
C. Thiết bị lưu trữ
Câu 9: Thiết bị nào sau đây của máy tính được ví như bộ não của con người?
A. Màn hình
B. CPU
C. Bàn phím
Câu 10: Dữ liệu trong máy tính được lưu trữ dưới dạng:
A. Dãy bit
B. Số thập phân
C. Các kí tự
Câu 11: Một bit được biểu diễn bằng:
A. Một chữ cái
B. Chữ số bất kì
C. Kí hiệu 0 hoặc 1
Câu 12: Trong các dãy số sau, dãy nào được gọi là dãy bit?
A. 0211001A
B. 10001011
C. 12345678
Câu 13: Quan sát hình sau, cho biết dung lượng nhớ tối đa của thiết bị là bao nhiêu?

A. 16 MB
B. 16 KB
C. 16 GB
Câu 14: Trong các đơn vị đo dung lượng nhớ sau, đơn vị nào là lớn nhất?
A. Kilobyte
B. Gigabyte
C. Megabyte
Câu 15: Một thẻ nhớ 4 GB lưu trữ được tối đa khoảng bao nhiêu ảnh 512 KB?
A. 8 tỉ ảnh
B. 8 triệu ảnh
C. 8 nghìn ảnh
Câu 16: Một ổ cứng di động 2 TB có dung lượng nhớ tương đương bao nhiêu?
A. 2048 KB
B. 2048 MB
C. 2048 GB
Câu 17: Phát biểu nào sau đây là đúng về mạng máy tính?
A. Mạng máy tính là các máy tính được để gần nhau
B. Mạng máy tính gồm các máy tính, dây mạng, vỉ mạng
C. Mạng máy tính gồm các máy tính, thiết bị mạng đảm bảo việc kết nối, phần mềm cho phép thực hiện giao tiếp
Câu 18: Mạng không dây được kết nối bằng:
A. Cáp xoắn
B. Cáp quang
C. Sóng điện từ, bức xạ hồng ngoại
Câu 19: Trong các phát biểu sau, phát biểu nào không phải là lợi ích của việc sử dụng mạng máy tính?
A. Giảm chi phí khi dùng chung phần cứng
B. Người sử dụng có quyền kiểm soát độc quyền đối với dữ liệu và ứng dụng của riêng họ.
C. Giảm chi phi khi dùng chung phần mềm
Câu 20: Phát biểu nào sau đây không chính xác?
A. Mạng không dây thuận tiện cho những người di chuyển nhiều
B. Mạng không dây dễ dàng lắp đặt hơn vì không cần khoan đục và lắp đặt đường dây
C. Mạng không dây nhanh và ổn định hơn mạng có dây
Câu 21: Phát biểu nào không đúng khi nói về internet?
A. Một mạng kết nối các máy tính được tổ chức và giám sát bởi một cơ quan quản lí
B. Một mạng lưới rộng lớn kết nối hàng triệu máy tính trên khắp thế giới
C. Một mạng công cộng không thuộc sở hữu hay do bất kì một tổ chức hoặc cá nhân nào điều hành
Câu 22: Để kết nối với internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi:
A. Người quản trị facebook
B. Người quản trị mạng máy tính
C. Nhà cung cấp dịch vụ internet
Câu 23: Phát biểu nào sau đây không phải là đặc điểm của internet?
A. Phạm vi hoạt động trên toàn cầu
B. Thông tin chính xác tuyệt đối
C. Có nhiều dịch vụ đa dạng và phong phú
Câu 24: Phát biểu nào sau đây không phải là lợi ích của internet?
A. Tiết kiệm thời gian, cung cấp nhiều tư liệu làm bài tập
B. Giúp nâng cao kiến thức, giao lưu, kết bạn
C. Giúp giải trí bằng cách xem mạng xã hội và chơi điện tử cả ngày
Câu 25: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính
B. Một tên khác của internet
C. Một hệ thống các website trên internet
Câu 26: Trong trang web, liên kết (hay siêu liên kết) là gì?
A. Là địa chỉ thư điện tử
B. Là địa chỉ một trang web
C. Là một thành phần trong trang web trỏ đến vị trí khác trên cùng trang web đó hay trỏ đến một trang web khác
Câu 27: Mỗi website bắt buộc phải có:
A. Một địa chỉ truy cập
B. Địa chỉ thư điện tử
C. Địa chỉ trụ sở, cơ quan
Câu 28: Trong các tên sau, tên nào không phải là tên của trình duyệt web?
A. Internet Explorer
B. Google Chrome
C. Windown Explorer
Câu 29: Địa chỉ trang web nào sau đây là hợp lệ?
A. thcs-nguyendu-baria.edu.vn/
B. http//thcs-nguyendu-baria.edu.vn
C. http:\\thcs-nguyendu-baria.edu.vn
Câu 30: Địa chỉ trang web nào sau đây là không hợp lệ?
A. thcs-nguyendu-baria.edu.vn/
B. baria-brvt.edu.vn/
C. http\\bariavungtau.edu.vn
Câu 31: Máy tìm kiếm là:
A. Một chương trình diệt virus
B. Một chương trình sắp xếp dữ liệu trên máy tính
C. Một website đặc biệt hỗ trợ người dùng tìm kiếm thông tin trên internet
Câu 32: Cách nhanh nhất để tìm một địa chỉ website khi em không nhớ địa chỉ là:
A. Hỏi người thân, ghi ra giấy sau đó nhập vào thanh địa chỉ
B. Mở bất kì một trang web và di chuyển theo các liên kết của trang web có liên quan
C. Sử dụng máy tìm kiếm để tìm kiếm với từ khoá
Câu 33: Tên nào sau đây là tên của máy tìm kiếm?
A. Google
B. Word
C. Excel
Câu 34: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khoá nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Corona
B. “Virus”
C. “Virus Corona”
Câu 35: Địa chỉ thư điện tử bắt buộc phải có kí hiệu nào?
A. &
B. #
C. @
Câu 36: Địa chỉ nào sau đây là thư điện tử?
A. WWW.nxbgd.vn
B. Hoanghon@mautim@gmail.com
C. Lop_6a@gmail.com
Câu 37: Khi đăng kí thành công một tài khoản thư điện tử, em cần nhớ gì để có thể đăng nhập vào lần sau?
A. Địa chỉ thư của những người bạn
B. Ngày tháng năm sinh
C. Tên đăng nhập và mật khẩu
Câu 38: Em cần biết thông tin gì khi muốn gởi thư điện tử cho bạn?
A. Địa chỉ nhà của bạn
B. Loại máy tính bạn dùng để nhận thư
C. Địa chỉ thư điện tử của bạn
Câu 39: Cho hình ảnh sau:

Các thiết bị đầu cuối trong ảnh là:
A. Bộ định tuyến không dây, bộ chuyển mạch
B. Các loại máy tính, ti vi, điện thoại, máy tính bảng
C. Máy in, máy quét
Câu 40: Cho hình ảnh mô hình một mạng máy tính như sau, tại vị trí A của dây dẫn bị chuột cắn đứt:

Máy tính bị ngắt kết nối với mạng là:
A. Máy tính 2
B. Máy tính 6
C. Máy tính 4
D. Máy tính 3

7 months ago | [YT] | 0

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 2)
MÔN: TIN HỌC 6
NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)
--------------------------------------------------------------------------------
A. PHẦN TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm)
(Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng. Mỗi câu đúng 0,5 điểm)
I. CHỦ ĐỀ A: MÁY TÍNH VÀ CỘNG ĐỒNG (2,0 điểm)
Câu 1 (Nhận biết): Âm thanh, hình ảnh, văn bản, số liệu được gọi chung là gì?
A. Thông tin. B. Dữ liệu. C. Vật mang tin. D. Xử lí thông tin.
Câu 2 (Nhận biết): Bước nào trong hoạt động xử lí thông tin giúp con người có được hiểu biết mới?
A. Thu nhận thông tin. B. Xử lí thông tin. C. Lưu trữ thông tin. D. Truyền thông tin.
Câu 3 (Nhận biết): Đơn vị đo dung lượng thông tin nào sau đây lớn hơn Byte nhưng nhỏ hơn Megabyte (MB)?
A. Bit B. Gigabyte (GB) C. Kilobyte (KB) D. Terabyte (TB)
Câu 4 (Thông hiểu): Trong máy tính, việc biểu diễn thông tin chỉ sử dụng hai kí hiệu 0 và 1 vì lý do cơ bản nào sau đây?
A. Để tiết kiệm dung lượng lưu trữ. B. Để máy tính dễ dàng thực hiện tính toán. C. Do máy tính là thiết bị điện tử, chỉ có hai trạng thái đóng hoặc mở dòng điện. D. Vì dãy bit đáng tin cậy hơn các kí tự khác.
II. CHỦ ĐỀ B: MẠNG MÁY TÍNH VÀ INTERNET (2,5 điểm)
Câu 5 (Nhận biết): Lợi ích nào sau đây là ĐÚNG khi sử dụng mạng máy tính?
A. Chỉ để chơi game trực tuyến. B. Giúp các máy tính trong mạng chia sẻ chung tài nguyên (như máy in, dữ liệu). C. Giúp máy tính có tốc độ xử lý nhanh hơn. D. Giúp máy tính có màn hình lớn hơn.
Câu 6 (Nhận biết): Một mạng máy tính cần có tối thiểu các thành phần nào để hoạt động được?
A. Hai máy tính và một máy in. B. Một máy tính và phần mềm mạng. C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau. D. Internet và thiết bị phát sóng Wi-Fi.
Câu 7 (Nhận biết): Internet là gì?
A. Mạng máy tính chỉ kết nối các thiết bị trong phạm vi một phòng học. B. Mạng toàn cầu, kết nối hàng tỉ máy tính và thiết bị số trên khắp thế giới. C. Mạng chỉ dành cho các cơ quan chính phủ. D. Phần mềm dùng để lướt web.
Câu 8 (Thông hiểu): Đặc điểm nào sau đây là nhược điểm chính của mạng máy tính có dây so với mạng không dây?
A. Tốc độ truyền dữ liệu chậm hơn. B. Tính ổn định và bảo mật thấp hơn. C. Bị giới hạn bởi việc lắp đặt cáp, kém linh hoạt. D. Không thể chia sẻ dữ liệu.
Câu 9 (Thông hiểu): Mạng có dây (sử dụng cáp) thường được ưu tiên sử dụng trong các tình huống nào sau đây?
A. Trao đổi thông tin khi cần sự linh hoạt, di chuyển liên tục. B. Kết nối các thiết bị trong khuôn viên rộng lớn không thể kéo dây. C. Trao đổi thông tin cần tính ổn định cao và tốc độ đường truyền lớn. D. Kết nối điện thoại di động và máy tính bảng.
III. CHỦ ĐỀ C: TỔ CHỨC LƯU TRỮ, TÌM KIẾM VÀ TRAO ĐỔI THÔNG TIN (2,5 điểm)
Câu 10 (Nhận biết): Tập hợp các trang web liên quan đến một chủ đề cụ thể, được tổ chức dưới một địa chỉ truy cập chung, được gọi là:
A. Trình duyệt web. B. Công cụ tìm kiếm. C. Website. D. World Wide Web (WWW).
Câu 11 (Nhận biết): Phần mềm nào sau đây KHÔNG phải là trình duyệt web?
A. Google Chrome. B. Mozilla Firefox. C. Microsoft Edge. D. Google Drive.
Câu 12 (Thông hiểu): Em muốn tìm kiếm thông tin về lịch sử thành phố Đà Nẵng một cách chính xác nhất. Từ khóa tìm kiếm phù hợp nhất em nên sử dụng là:
A. Thành phố Đà Nẵng B. Lịch sử Đà Nẵng C. “Lịch sử thành phố Đà Nẵng” D. Đà Nẵng + Lịch sử
Câu 13 (Thông hiểu): Ưu điểm nổi bật nhất của thư điện tử (email) so với việc gửi thư truyền thống là gì?
A. Có thể gửi kèm thư tay và tem. B. Tốn rất nhiều chi phí cho mỗi lần gửi. C. Tốc độ gửi và nhận thư diễn ra nhanh chóng, gần như ngay lập tức. D. Người nhận không cần có Internet vẫn nhận được thư.
Câu 14 (Thông hiểu): Để có thể sử dụng dịch vụ thư điện tử (email), yêu cầu cơ bản nhất là em phải:
A. Có một chiếc máy tính cá nhân đắt tiền. B. Có một tài khoản thư điện tử đã được đăng ký. C. Phải sống trong cùng một thành phố với người nhận. D. Phải biết ngôn ngữ lập trình.
--------------------------------------------------------------------------------
B. PHẦN TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
(Em trả lời trực tiếp vào giấy kiểm tra. Mỗi câu 1,0 điểm)
Câu 1 (Vận dụng): (1,0 điểm) Trình bày các bước em thực hiện để sử dụng công cụ tìm kiếm (như Google hoặc Bing) nhằm tìm thông tin về "Cầu Rồng Đà Nẵng phun lửa vào ngày nào trong tuần"?
(Kiến thức kiểm tra: Tìm kiếm thông tin trên web)
Câu 2 (Vận dụng): (1,0 điểm) Bạn em vừa gửi một email thông báo về cuộc họp nhóm học tập. Hãy trình bày các bước cơ bản để em có thể trả lời (Reply) lại thư điện tử đó, xác nhận việc tham gia của em?
(Kiến thức kiểm tra: Trả lời thư điện tử)
Câu 3 (Vận dụng cao): (1,0 điểm) Sau khi kiểm tra hộp thư, em cần làm gì để bảo vệ tài khoản email của mình và tại sao việc này lại quan trọng?
(Kiến thức kiểm tra: Đăng xuất hộp thư)
--------------------------------------------------------------------------------
--------------------------------------------------------------------------------
ĐÁP ÁN VÀ BIỂU ĐIỂM (ĐỀ 2)
A. TRẮC NGHIỆM (7,0 điểm)
Câu Đáp án Mức độ Chủ đề
1 B Nhận biết A
2 B Nhận biết A
3 C Nhận biết A
4 C Thông hiểu A
5 B Nhận biết B
6 C Nhận biết B
7 B Nhận biết B
8 C Thông hiểu B
9 C Thông hiểu B
10 C Nhận biết C
11 D Nhận biết C
12 C Thông hiểu C
13 C Thông hiểu C
14 B Thông hiểu C
B. TỰ LUẬN (3,0 điểm)
Câu Nội dung Đáp án Điểm
Câu 1 Các bước tìm kiếm thông tin:
- Bước 1: Mở trình duyệt web và truy cập vào trang web của công cụ tìm kiếm (Ví dụ: google.com). 0,25
- Bước 2: Nhập từ khóa tìm kiếm vào ô tìm kiếm (ví dụ: "Cầu Rồng Đà Nẵng phun lửa thứ mấy"). 0,25
- Bước 3: Nhấn phím Enter hoặc nháy chuột vào nút tìm kiếm. 0,25
- Bước 4: Chọn lọc thông tin từ các kết quả hiển thị để tìm được câu trả lời chính xác. 0,25
Câu 2 Các bước trả lời thư điện tử (Reply):
- Bước 1: Đăng nhập vào tài khoản email và mở thư của bạn em. 0,25
- Bước 2: Nháy chuột vào nút "Trả lời" (Reply). Hộp thư trả lời sẽ tự động điền địa chỉ người gửi ban đầu vào ô người nhận. 0,25
- Bước 3: Soạn nội dung xác nhận tham gia (Ví dụ: "Mình xác nhận tham gia cuộc họp."). 0,25
- Bước 4: Nháy chuột vào nút "Gửi" để hoàn tất. 0,25
Câu 3 Thao tác và tầm quan trọng của việc đăng xuất:
- Thao tác: Sau khi hoàn thành việc kiểm tra thư, em cần nháy chuột vào biểu tượng tài khoản (thường ở góc trên bên phải) và chọn “Đăng xuất” (Sign out). 0,5
- Tầm quan trọng: Việc đăng xuất rất quan trọng để ngăn chặn người khác (như bạn bè, người lạ) truy cập trái phép vào tài khoản của em, từ đó bảo mật thông tin cá nhân, tránh bị tin tặc tấn công và lợi dụng tài khoản để gửi thư rác.

7 months ago | [YT] | 2

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

ĐỀ KIỂM TRA HỌC KỲ I (ĐỀ 1)
MÔN: TIN HỌC 6.
NĂM HỌC 2025-2026
Thời gian làm bài: 45 phút (Không kể phát đề)

A. TRẮC NGHIỆM: (7,0 điểm) Khoanh tròn vào chữ cái đứng trước câu em cho là đúng:
Câu 1: Thông tin là gì?
A. Các văn bản và số liệu
B. Những gì đem lại hiểu biết cho con người về thế giới xung quanh và về chính bản thân mình.
C. Văn bản, Hình ảnh, âm thanh
D. Hình ảnh, âm thanh, tệp tin
Câu 2: Hoạt động xử lí thông tin gồm:
A. Đầu vào, đầu ra. B. Thu nhận, xử lí, lưu trữ, truyền .
C. Nhìn, nghe, theo dõi, kết luận. D. Mở bài, thân bài, kết bài.
Câu 3: Đơn vị đo dung lượng thông tin nhỏ nhất là gì?
A. Byte B. Digit
C. Kilobyte D. Bit
Câu 4: Dữ liệu trong máy tính được mã hóa thành dãy bit vì:
A. Dãy bit đáng tin cậy hơn
B. Máy tính chỉ làm việc với hai kí tự 0 và 1
C. Dãy bit được xử lí dễ dàng hơn
D. Dãy bit chiếm ít dung lượng nhớ hơn
Câu 5: Mạng máy tính KHÔNG cho phép người dùng chia sẻ:
A. Máy in C. Bàn phím và chuột
B. Máy quét D. Dữ liệu
Câu 6: Một mạng máy tính gồm:
A. Tối thiểu năm máy tính được liên kết với nhau.
B. Một số máy tính bàn.
C. Hai hoặc nhiều máy tính được kết nối với nhau.
D. Tất cả các máy tính trong một phòng hoặc trong một nhà.
Câu 7: Để kết nối với Internet, máy tính phải được cài đặt và cung cấp dịch vụ bởi
A. Nhà cung cấp dịch vụ Internet. B. Người quản trị mạng xã hội.
C. Người quản trị mạng máy tính. D. Một máy tinh khác.
Câu 8: Trong trường hợp nào dưới đây mạng không dây tiện dụng hơn mạng có dây?
A. Trao đổi thông tin khi di chuyển.
B. Trao đổi thông tin cần tính bảo mật cao.
C. Trao đổi thông tin tốc độ cao.
D. Trao đổi thông tin cần tính ổn định.
Câu 9: Phát biểu nào sau đây nêu SAI đặc điểm của mạng không dây và mạng có dây?
A. Mạng có dây kết nối các máy tính bằng cáp.
B. Mạng không dây kết nối các máy tính bằng sóng điện từ (sóng vô tuyến).
C. Mạng không dây không chỉ kết nối các máy tính mà còn cho phép kết nối các điện thoại di động.
D. Mạng có dây có thể đặt cáp đến bất cứ địa điểm và không gian nào.
Câu 10: World Wide Web là gì?
A. Một trò chơi máy tính.
B. Một phần mềm máy tính.
C. Một hệ thống các website trên Internet cho phép người sử dụng xem và chia sẻ thông tin qua các trang web được liên kết với nhau.
D. Tên khác của Internet.
Câu 11: Phần mềm giúp người sử dụng truy cập các trang web trên Internet gọi là gì?
A. Trình duyệt web. B. Địa chỉ web.
C. Website. D. Công cụ tìm kiếm.
Câu 12: Để tìm kiếm thông tin về virus Corona, em sử dụng từ khóa nào sau đây để thu hẹp phạm vi tìm kiếm?
A. Corona B. Virus Coronan C. “Virus Corona” D. “Virus”+”Corona”
Câu 13: Đặc điểm nào sau đây KHÔNG phải là ưu điểm của thư điện tử?
A. Gửi và nhận thư nhanh chóng
B. Ít tốn kém
C. Có thể gửi và nhận thư mà không gặp phiền phức gì
D. Có thể gửi kèm tệp
Câu 14: Đâu là nhược điểm của thư điện tử:
A. Gửi đi chậm, có thể mất cả tuần.
B. Không thể gửi kèm tệp tin, hình ảnh….
C. Chỉ gửi được cho một người.
D. Có thể bị virus, tin tặc tấn công.
B. TỰ LUẬN: (3,0 điểm)
Câu 1: (1,0 điểm) Để truy cập một trang web ta cần làm thế nào? Hãy ví dụ về địa chỉ 1 trang web mà em biết ?
Câu 2: (1,0 điểm) Trình bày các bước tạo tài khoản email?
Câu 3: (1,0 điểm) Để gửi một tấm ảnh cho bạn của em qua hộp thư điện tử em thực hiện như thế nào?

7 months ago | [YT] | 1

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

ĐỀ THI NGỮ VĂN LỚP 6 2025-2026 MỚI THI
VIẾT (4.0 điểm)
Hãy kể lại một truyện truyền thuyết bằng lời văn của em.


Kể lại truyền thuyết “Sơn Tinh – Thủy Tinh”

Ngày xưa, ở vùng đất Phong Châu, vua Hùng Vương thứ mười tám có một người con gái tên là Mị Nương. Nàng nổi tiếng xinh đẹp, nết na, ai nhìn cũng thương mến. Khi Mị Nương đến tuổi lấy chồng, nhà vua muốn chọn cho con rể một người tài giỏi nên cho truyền tin khắp nơi: Ai tài năng xuất chúng thì đến xin cầu hôn công chúa.

Hôm ấy, có hai chàng trai đến xin làm rể vua. Một người là Sơn Tinh – chúa tể vùng núi Tản Viên. Chàng có phép dời núi, bốc non, sai khiến muông thú. Người kia là Thủy Tinh – thần cai quản vùng biển cả, sông nước mênh mông, có khả năng làm dâng nước, gọi mưa, triệu gió. Vua Hùng thấy cả hai đều tài giỏi nên khó bề lựa chọn. Cuối cùng, vua định ra lễ vật thách cưới để chọn gả công chúa: “Ai mang sính lễ đến trước sẽ được cưới Mị Nương.” Lễ vật gồm: một trăm ván bánh chưng, một trăm bánh dày, voi chín ngà, gà chín cựa và ngựa chín hồng mao.

Sơn Tinh nhanh trí, sáng hôm sau đem lễ vật đến trước nên rước được Mị Nương về núi Tản Viên. Khi Thủy Tinh đến sau, biết mình thua cuộc, chàng vô cùng tức giận. Ngay lập tức, Thủy Tinh hô mưa gọi gió, làm nước sông dâng lên ngập nhà cửa, đồng ruộng, quyết chiếm lại Mị Nương. Nhưng Sơn Tinh chẳng hề nao núng, chàng dời núi, xây thêm đồi cao, nâng đất rộng để chặn nước. Cuộc chiến diễn ra suốt mấy ngày trời. Cuối cùng, nước biển phải rút, Thủy Tinh đành rút quân.

Tuy thất bại, nhưng mỗi năm Thủy Tinh đều dâng nước đánh Sơn Tinh một lần, vì thế mà hằng năm nước lũ lại tràn về.

Truyện “Sơn Tinh – Thủy Tinh” thể hiện ước mơ chinh phục thiên nhiên và khẳng định cuộc đấu tranh không ngừng nghỉ của con người trước lũ lụt. Truyền thuyết cũng gợi cho ta nhớ đến lòng kiên cường, trí thông minh và tinh thần đoàn kết của nhân dân trong việc chống thiên tai.

7 months ago | [YT] | 1

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

Preview Cách em 1 milimet tập 18

Cuối cùng ngày ấy đã đến, ngày mà Tú phải phục kích rất lâu để có thể ‘tóm dính’ được Đức, lần này có mà chạy đằng trời em ơi.
Nga đang dở công việc mà thầy Nghiêm nhờ làm giúp nên đã nhắn tin cho Đức cố chờ thêm 1 chút để mình làm nốt việc thầy giao. Đức đợi mãi chẳng thấy người yêu đâu cũng cảm thấy sốt ruột, bồn chồn. Thầy Nghiêm đi đâu lâu lâu mới quay lại cùng với set đồ mặc nhà khá thoải mái, thầy còn không quên khóa cửa phòng cẩn thận để tiện trao đổi công việc với Nga.
Biên đang ngồi ở phòng trọ, trên tay cầm chiếc băng đô của ai đó rồi cười thầm. Đúng lúc tin nhắn của Thư gửi đến, Biên vội vàng đọc rồi cảm thấy bối rối trong lòng. Ở đầu điện thoại bên kia, thông báo tin nhắn đã đọc hiện rõ trên màn hình.

8 months ago | [YT] | 0

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

GIẢI ĐỀ THI HỌC KỲ 2 TIẾNG ANH 5
ĐỀ SỐ 1
https://youtu.be/GuTTdHMZ8F0

3 years ago | [YT] | 1

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

"Love is not a game, because when the opponent give up, you are not a winner!"

3 years ago | [YT] | 0

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS - UNIT 8 FILMS- BÀI TẬP THOUGH/ALTHOUGH/DESPITE
Bài 7: Hoàn thành câu thứ hai sao cho nghĩa không thay đổi so với câu thứ nhất, sử dụng từ gợi ý trong ngoặc.
1. Although there was a traffic jam, me managed to arrive at the train station on time (despite)
…………………………………………………………………………………………
2. I don’t want to buy a new computer although I have enough money. (having)
…………………………………………………………………………………………
3. Both of them usually go to school late although they don’t live far away from school. (spite)
…………………………………………………………………………………………
4. My brother still went to school yesterday although he was sick. (sickness)
…………………………………………………………………………………………
5. Although he looks healthy, he has a weak heart. (looking)
…………………………………………………………………………………………
6. Despite the fact that Louis is not so rich, he often does charity. (although)
…………………………………………………………………………………………
7. In spite of the awful weather, we enjoyed our party last night. (although)
…………………………………………………………………………………………
8. She goes shopping every week although she has many clothes. (having)
…………………………………………………………………………………………

3 years ago | [YT] | 0

Giải trí và Học tập mọi lúc mọi nơi

TIẾNG ANH 7 GLOBAL SUCCESS
UNIT 8 FILMS
BÀI TẬP LIÊN QUAN NGỮ PHÁP
BÀI TẬP VẬN DỤNG
Bài 1: Điền “although/ despite/ in spite of” vào chỗ trống thích hợp.
1. ________________ she has a good look, everybody hates her.
2. Jane seldom sees Jim ______they go to the same school.
3. ________________ her illness, Jane went to work yesterday.
4. ________________ it was chilly outside, we went fishing.
5. ________________ working hard, Peter failed the test.
6. ________________ the difficulties, Sarah managed to solve the problem.
7. My grandfather was very strong __________his old age.
8. The children slept deeply ________________ the noise.
9. ________________ the high salary, Marey refused the job offer.
10. ________________earning a high salary, Sara never wastes her money.
11. I find the film boring________________ many people like it.
12. ________________the bad weather, we went on our school picnic.
13. ________________the congestion, we weren’t late for the meeting.
14. ________________ he’s rich, he is always upset.
15. I couldn’t sleep________________ I was exhausted.
Bài 2: Sử dụng liên từ “however” hoặc “nevertheless” để liên kết hai câu cho sẵn.
1. Mrs Smith loves her children so much. She’s sometimes very strict

2. We can go there by bus. It is not the only way.
___________________________________________________________________
3. Jim is good at English. He is not the best student.
___________________________________________________________________
4. My new phone costs a lot of money to buy. It isn’t as good as I expected.
___________________________________________________________________
5. It’s hard to find a parking lot near here on Sunday. I think we can find one.
___________________________________________________________________
6. My mother wants to go to Paris in this summer. My dad wants to go to Berlin.
___________________________________________________________________
7. Jane doesn’t like salads. She likes vegetables.
___________________________________________________________________
8. My father loves watching football match. He never plays football.
___________________________________________________________________

Bài 3: Hoàn thành câu với một trong những từ nối “although/ despite/ however” sao cho thích hợp.
1. _______________ the restaurant’s good reputation, the food was terrible.
_______________ the restaurant has a good reputation, the food was terrible.
The restaurant has a good reputation. _______________, the food was terrible.
2. _______________ it didn’t stop raining, we didn’t cancel our picnic.
_______________ the rain, , we didn’t cancel our picnic.
It didn’t stop raining. We didn’t cancel our picnic,______________.
3. Mary still bought the watch, __________ it had a high price.
Mary still bought the watch __________ its high price.
The watch had a high price. Mary, ___________, bought it
4. _______________ the fact that I was late for school, my teacher didn’t punish me.
_______________ I was late for school, my teacher didn’t punish me.
I was late for school. My teacher didn’t punish me, ___________.
5. _______________ I invited Jim to my party, he didn’t come.
_______________ my invitation to the party, Jim didn’t come.
I invited Jim to the party. _______________, he didn’t come.
6. I don’t want to watch this film_______________ it has many good reviews.
I don’t want to watcht this film _______________ its good reviews.
The film has many good reviews. I don’t want to watch it, _______________.
7. _______________ there are many challenges, Tom won’t give up his dream.
_______________ many challenges, Tom won’t give up his dream.
There are many challenges.__________, Tom won’t give up his dream.
8. _______________ I studied very hard, I failed the exam.
_______________ studying very hard, I failed the exam.
I studied very hard. I,__________, failed the exam.
Bài 4: Khoanh tròn đáp án đúng.
1. We adore winter _________ the cold.
A. in spite of B. although C. however
2. She went to bed early_________ she didn’t finish her work.
A. despite B. although C. however
3. _________ the fact that he is 23 years old, he is so childish.
A. in spite B. despite C. however
4. I go to school by bus every day. I don’t like it much, _________.
A. despite B. although C. however
5. _________ Jim owns two cars, he rarely drives to work.
A. despite B. although C. however
6. The athlete completed the race _________ his pain.
A. despite B. although C. nevertheless
7. Jane looks pretty. She, _________, seems to lack personality.
A. despite B. although C. nevertheless
8. _________ we have a slim chance to win, we won’t lose hope.
A. despite B. although C. however
9. _________ of his bad luck, he won the medal.
A. in spite B. despite C. however
10. He is friendly _________ the fact that he’s very famous.

3 years ago | [YT] | 0